Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold a grudge

/hoʊld ə ɡrʌdʒ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó cụm từ

“It's unhealthy to hold a grudge against someone.”Giữ lòng thù hận với ai đó là không tốt cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...