Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold your cards close to your chest

/tə hoʊld jʊər kɑrdz kloʊs tə jʊər tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch hoặc ý định của bạn bí mật cụm từ

“She holds her cards close to her chest during negotiations.”Cô ấy giữ bí mật trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...