to hold your ground
/tu hoʊld jʊr ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
giữ vững vị trí hoặc ý kiến của bạn
cụm từ
“Even when challenged, she held her ground.”Ngay cả khi bị thách thức, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm.