Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold your ground

/tu hoʊld jʊr ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

giữ vững vị trí hoặc ý kiến của bạn cụm từ

“Even when challenged, she held her ground.”Ngay cả khi bị thách thức, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...