Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to identify commonalities

/tu aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkɒmənælɪtiz/

Nghĩa thường dùng

để nhận ra những điểm chung giữa hai điều cụm từ

“We aim to identify commonalities in their approaches.”Chúng tôi nhằm mục đích nhận ra những điểm chung trong cách tiếp cận của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...