Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate a common scenario

/tə ˈɪləsˌtreɪt ə ˈkɒmən səˈnɛrɪoʊ/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ về tình huống điển hình cụm từ

“To illustrate a common scenario, many people struggle with time management.”Để minh họa một tình huống phổ biến, nhiều người gặp khó khăn với quản lý thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...