to illustrate a comparison
/tuː ˈɪləsˌtreɪt ə kəmˈpærɪsən/
Nghĩa thường dùng
để giải thích sự khác biệt hoặc tương đồng một cách rõ ràng
cụm từ
“To illustrate a comparison, we can look at the two cities' economies.”Để minh họa sự so sánh, chúng ta có thể xem xét nền kinh tế của hai thành phố.