Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate a practical scenario

Nghĩa thường dùng

minh họa bằng một kịch bản thực tiễn cụm từ

“To illustrate a practical scenario, consider a team project at work.”Để minh họa bằng một kịch bản thực tiễn, hãy xem xét một dự án nhóm tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...