to illustrate this
/tuː ˈɪləsˌtreɪt ðɪs/
Nghĩa thường dùng
để làm rõ điều này bằng cách đưa ra ví dụ
cụm từ
“To illustrate this, let me share a recent study.”Để làm rõ điều này, tôi muốn chia sẻ một nghiên cứu gần đây.