Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate with a pertinent example

/tə ˈɪl.ə.streɪt wɪð ə ˈpɜr.tə.nənt ɪɡˈzæmp.əl/

Nghĩa thường dùng

giải thích điều gì đó bằng một ví dụ phù hợp. cụm từ

“To illustrate with a pertinent example, we can examine recent innovations in renewable energy.”Để giải thích bằng một ví dụ phù hợp, chúng ta có thể xem xét các đổi mới gần đây trong năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...