Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate with a real-life example

Nghĩa thường dùng

minh họa bằng một ví dụ thực tế cụm từ

“To illustrate with a real-life example, let's look at a successful business.”Để minh họa bằng một ví dụ thực tế, hãy xem xét một doanh nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...