to illustrate with data
/tuː ˈɪləsˌtreɪt wɪð ˈdeɪtə/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một ví dụ bằng cách sử dụng số liệu hoặc thống kê
cụm từ
“To illustrate with data, the unemployment rate has decreased significantly this year.”Để minh họa bằng số liệu, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm đáng kể trong năm nay.