Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate with data

/tuː ˈɪləsˌtreɪt wɪð ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ bằng cách sử dụng số liệu hoặc thống kê cụm từ

“To illustrate with data, the unemployment rate has decreased significantly this year.”Để minh họa bằng số liệu, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...