Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to inspire action

/to ɪnˈspaɪər ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động cụm từ

“The speech was meant to inspire action among the audience.”Bài phát biểu nhằm khuyến khích khán giả hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...