to jump on the bandwagon
/tə dʒʌmp ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một hoạt động hoặc xu hướng phổ biến
cụm từ
“Many companies jumped on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đã tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.