Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to jump on the bandwagon

/tə dʒʌmp ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một hoạt động hoặc xu hướng phổ biến cụm từ

“Many companies jumped on the bandwagon of eco-friendly products.”Nhiều công ty đã tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...