Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to jump the gun

Nghĩa thường dùng

Hành động quá sớm hoặc vội vàng. cụm từ

“He jumped the gun by announcing the project before approval.”Anh ấy đã vội vàng thông báo dự án trước khi được phê duyệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...