Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep an eye on

/tu kiːp ən aɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi chặt chẽ điều gì quan trọng. cụm từ

“Keep an eye on your belongings in crowded places.”Theo dõi đồ đạc của bạn ở những nơi đông người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...