Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep an eye out

Nghĩa thường dùng

theo dõi cẩn thận điều gì đó cụm từ

“Keep an eye out for any suspicious activity.”Hãy theo dõi cẩn thận bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...