Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep each other company

/tə kiːp iːtʃ ˈʌðər ˈkʌmpəni/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian bên nhau để không ai cảm thấy cô đơn cụm từ

“We often keep each other company during long nights.”Chúng tôi thường dành thời gian bên nhau vào những đêm dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...