Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep each other in the loop

Nghĩa thường dùng

Giữ cho nhau thông tin về điều gì đó. cụm từ

“We always keep each other in the loop about our plans.”Chúng tôi luôn thông báo cho nhau về kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...