Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep each other posted

/tə kiːp iːtʃ ˈʌðər ˈpoʊstɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ cho nhau được thông báo về tin tức cụm từ

“We always keep each other posted about our lives.”Chúng tôi luôn giữ cho nhau thông tin về cuộc sống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...