Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep in touch

/tə kip ɪn tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

Duy trì liên lạc với ai đó. cụm từ

“We try to keep in touch despite the distance.”Chúng tôi cố gắng giữ liên lạc mặc dù khoảng cách xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...