Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep one's cards close to the chest

/tuː kiːp wʌnz kɑrdz kloʊs tu ðə tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch hoặc ý định của mình trong bí mật cụm từ

“He keeps his strategies close to the chest.”Anh ấy giữ chiến lược của mình trong bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...