Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep one's mouth shut

/tuː kiːp wʌnz maʊθ ʃʌt/

Nghĩa thường dùng

không nói về một điều gì đó cụm từ

“Please keep your mouth shut about the surprise.”Xin hãy giữ bí mật về món quà bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...