Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep someone in the dark

/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə dɑrk/

Nghĩa thường dùng

không thông báo cho ai đó cụm từ

“They kept me in the dark about the changes.”Họ không thông báo cho tôi về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...