Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep someone on their toes

/tu kiːp ˈsʌmən ɑn ðɛr toʊz/

Nghĩa thường dùng

Khiến ai đó luôn cảnh giác và sẵn sàng. cụm từ

“The teacher keeps us on our toes with surprise quizzes.”Cô giáo khiến chúng tôi luôn cảnh giác với những bài kiểm tra bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...