Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep someone up at night

/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ʌp æt naɪt/

Nghĩa thường dùng

gây lo lắng khiến không ngủ được cụm từ

“Financial problems kept me up at night.”Vấn đề tài chính khiến tôi không ngủ được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...