Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep something under wraps

/tuː kiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ræps/

Nghĩa thường dùng

giữ một điều gì đó bí mật hoặc ẩn giấu cụm từ

“They are trying to keep the new product under wraps until the launch.”Họ đang cố gắng giữ sản phẩm mới bí mật cho đến khi ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...