Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your chin up

/kiːp jʊr tʃɪn ʌp/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần lạc quan trong thời gian khó khăn cụm từ

“Even though times are tough, keep your chin up!”Mặc dù thời gian khó khăn, hãy giữ tinh thần lạc quan!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...