Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your eyes peeled

/tə kiːp jʊr aɪz piːld/

Nghĩa thường dùng

Giữ tinh thần cảnh giác và chú ý. cụm từ

“Keep your eyes peeled for any changes in the schedule.”Hãy chú ý đến bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...