Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your feet on the ground

/kip jʊr fit ɑn ðə ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

giữ sự thực tế và thực tiễn mặc dù thành công cụm từ

“Even after her promotion, she keeps her feet on the ground.”Ngay cả sau khi thăng chức, cô ấy vẫn giữ sự thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...