Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your guard up

/tu kip jʊr ɡɑrd ʌp/

Nghĩa thường dùng

Giữ cảnh giác và thận trọng. cụm từ

“In this business, you always have to keep your guard up.”Trong công việc này, bạn luôn phải giữ cảnh giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...