Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your head down

Nghĩa thường dùng

tránh thu hút sự chú ý để tránh rắc rối cụm từ

“He decided to keep his head down during the meeting.”Anh ấy quyết định giữ im lặng trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...