Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your nose clean

Nghĩa thường dùng

Tránh xa rắc rối hoặc hoạt động bất hợp pháp. cụm từ

“If you keep your nose clean, you'll avoid problems.”Nếu bạn tránh xa rắc rối, bạn sẽ tránh được vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...