Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to know someone inside out

/tə noʊ ˈsʌmʌn ˈɪnsaɪd aʊt/

Nghĩa thường dùng

hiểu ai đó rất rõ cụm từ

“I've known her for years; I know her inside out.”Tôi đã biết cô ấy nhiều năm; tôi hiểu cô ấy rất rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...