Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to know someone like the back of your hand

/noʊ ˈsʌmwʌn laɪk ðə bæk ʌv jʊər hænd/

Nghĩa thường dùng

biết rõ về ai đó cụm từ

“I know her like the back of my hand; she’s my best friend.”Tôi biết cô ấy rất rõ; cô ấy là bạn thân của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...