Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lead someone astray

/lid ˈsʌmwʌn əˈstreɪ/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó đưa ra lựa chọn sai lầm cụm từ

“His friends led him astray into a life of crime.”Bạn bè của anh ta đã khiến anh ta đi vào con đường tội lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...