Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to leave no stone unturned

/tə liːv noʊ stoʊn ʌnˈtɜrnd/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm kỹ lưỡng điều gì đó cụm từ

“The detective left no stone unturned in the investigation.”Thám tử đã tìm kiếm kỹ lưỡng trong cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...