to lend a hand
Nghĩa thường dùng
giúp ai đó làm một công việc.
cụm từ
“I’m always ready to lend a hand to my friends.”Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’m always ready to lend a hand to my friends.”Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn bè.
Đang tải...