Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lend a listening ear

/tə lɛnd ə ˈlɪsənɪŋ ɪr/

Nghĩa thường dùng

lắng nghe một cách cẩn thận và hỗ trợ cụm từ

“I’m here to lend a listening ear whenever you need it.”Tôi ở đây để lắng nghe bạn bất cứ khi nào bạn cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...