to lend an ear
Nghĩa thường dùng
lắng nghe một cách cẩn thận và chú ý
cụm từ
“He is always there to lend an ear.”Anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is always there to lend an ear.”Anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe.
Đang tải...