Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to let someone in

/tu lɛt ˈsʌmˌwʌn ɪn/

Nghĩa thường dùng

Cho phép ai đó chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc của bạn. cụm từ

“It's hard to let someone in, but it's important for friendship.”Thật khó để mở lòng với ai đó, nhưng điều đó quan trọng cho tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...