Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to let something slip

/tuː lɛt ˈsʌmθɪŋ slɪp/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ điều gì đó một cách vô tình cụm từ

“He let it slip that they were moving to a new city.”Anh ấy đã vô tình tiết lộ rằng họ sẽ chuyển đến một thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...