Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to line one's pockets

/tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/

Nghĩa thường dùng

Kiếm tiền một cách không trung thực. cụm từ

“He was accused of lining his pockets with public funds.”Ông ấy bị cáo buộc đã tham ô tiền công quỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...