to line one's pockets
/tə laɪn wʌnz ˈpɑkɪts/
Nghĩa thường dùng
Kiếm tiền một cách không trung thực.
cụm từ
“He was accused of lining his pockets with public funds.”Ông ấy bị cáo buộc đã tham ô tiền công quỹ.