Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live hand to mouth

/tu lɪv hænd tu maʊθ/

Nghĩa thường dùng

sống với rất ít tiền cụm từ

“Many families are living hand to mouth these days.”Nhiều gia đình hiện nay sống rất khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...