Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a big deal out of something

/meɪk ə bɪɡ diːl aʊt əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

để dành nhiều sự chú ý hoặc tầm quan trọng cho điều gì đó cụm từ

“Don’t make a big deal out of a small mistake.”Đừng làm quá lên về một sai lầm nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...