to make a closing statement
/tuː meɪk ə ˈkloʊzɪŋ ˈsteɪtmənt/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một tuyên bố hoặc nhận xét cuối cùng
cụm từ
“I would like to make a closing statement before we finish.”Tôi muốn đưa ra một tuyên bố cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.