Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a closing statement

/tuː meɪk ə ˈkloʊzɪŋ ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một tuyên bố hoặc nhận xét cuối cùng cụm từ

“I would like to make a closing statement before we finish.”Tôi muốn đưa ra một tuyên bố cuối cùng trước khi chúng ta kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...