Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a final evaluation

Nghĩa thường dùng

đưa ra đánh giá cuối cùng về một chủ đề cụm từ

“To make a final evaluation, the project met its goals.”Để đưa ra đánh giá cuối cùng, dự án đã đạt được các mục tiêu của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...