Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a final remark

Nghĩa thường dùng

đưa ra một nhận xét cuối cùng cụm từ

“To make a final remark, I appreciate everyone's contributions.”Để đưa ra một nhận xét cuối cùng, tôi cảm ơn sự đóng góp của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...