Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a lasting impression

/tə meɪk ə ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

để tạo ra một hiệu ứng mạnh mẽ và đáng nhớ cụm từ

“I aim to make a lasting impression with my conclusion.”Tôi hướng đến việc tạo ra một ấn tượng lâu dài với phần kết luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...