Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a splash

/meɪk ə splæʃ/

Nghĩa thường dùng

Gây sự chú ý hoặc quan tâm lớn. cụm từ

“The new movie made a splash at the box office.”Bộ phim mới đã gây sự chú ý lớn tại phòng vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...