Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to march to the beat of one's own drum

/mɑrtʃ tə ðə biːt ʌv wʌnz oʊn drʌm/

Nghĩa thường dùng

Hành động độc lập và theo giá trị của bản thân. cụm từ

“She marches to the beat of her own drum in her career choices.”Cô ấy hành động độc lập trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...